Trang chủ Xe số Future 2018

Đặc tính nổi bật

Thiết Kế
Đèn pha LED
Ở phiên bản Future 125 mới, thiết kế đèn được trau chuốt lại, giúp xe trông nổi bật hơn. Bóng đèn halogen truyền thống được thay bằng bóng LED với cường độ ánh sáng mạnh giúp di chuyển an tâm hơn khi đi vào ban đêm, tuổi thọ bóng dài hơn - phù hợp với mẫu xe số hàng đầu.
Mặt đồng hồ
Được lấy cảm hứng từ thiết kế bảng điều khiển của những chiếc xe hơi sang trọng, với các thông số được sắp xếp theo hình vòm rộng, đem lại cảm giác cao cấp, khác biệt so với những mẫu xe số phổ thông khác.
Động cơ & Công nghệ
Động cơ 125cc
Động cơ 125cc truyền thống của Honda được áp dụng trên Future vốn luôn nhận được sự yêu mến lớn từ khách hàng Việt Nam, nay vẫn duy trì chất lượng cao, đi kèm với thiết kế lọc gió mới, giúp tăng công suất tối đa, mô-men xoắn cực đại và khả năng tăng tốc.
Bầu lọc gió
Bầu lọc gió đặt phía trước cũng là một đặc trưng của Future. Thiết kế mới tối ưu hóa hình dạng của bầu lọc gió, giúp tăng dung tích, cải tiến hiệu suất. Kết quả là, công suất động cơ cũng như mức tiêu hao nhiên liệu được cải thiện đáng kể.
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu được kế thừa từ phiên bản trước và được nhắc đến như một lý do lớn nhất khiến khách hàng lựa chọn Future. Động cơ 125cc và tỷ số truyền đã được cải thiện thêm, đạt được khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
Khả năng tăng tốc
Qua việc tối đa hoá thiết kế của Bầu lọc gió, khả năng tăng tốc cũng như hiệu suất sử dụng nhiên liệu đã được gia tăng. Khả năng tăng tốc được cải thiện so với đời xe cũ; cảm giác tăng tốc mạnh mẽ có thể cảm nhận được trong mọi điều kiện di chuyển.
Tiện ích
Ổ khoá 4 trong 1
Ổ khoá hiện đại 4 trong 1, bao gồm khoá điện, khoá từ, khoá cổ và khoá yên rất dễ sử dụng, an tâm hơn và chống rỉ sét.
Hộc đựng đồ
Hộc đựng đồ lớn vẫn tiếp tục được kế thừa và được điều chỉnh để có thể để mũ bảo hiểm cả đầu dễ dàng hơn.

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 105 kg 
106 kg
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm
Độ cao yên 756 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P 
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí 
4 kỳ, 1 xy-lanh
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 9,3 : 1
Công suất tối đa 7,11 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít (rã máy)
0,7 lít (thay nhớt)
Loại truyền động 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân

Bình luận

Hãy là người bình luận đầu tiên. Vui lòng để lại lời bình ở ô bên dưới.

Ý kiến của bạn

Họ tên:
Email:
Bình luận: