Trang chủ Xe côn tay CB300R

Đặc tính nổi bật

Thiết kế
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỐI ƯU
Toàn bộ hệ thống đèn trên CB300R, bao gồm cả đèn xi-nhan đều sử dụng công nghệ đèn LED. Cụm đèn trước tạo ấn tượng nhờ thiết kế mỏng đặc trưng với viền màu kim loại bao quanh dải đèn chính hai tầng, kết hợp cùng hai dải LED cong độc đáo thu hút mọi ánh nhìn.
MÀN HÌNH HIỂN THỊ
Màn hình hiển thị LCD âm bản với thiết kế tối giản gắn liền với cụm giảm xóc trước & ổ khóa điện, được đặt ở vị trí tối ưu nhằm hỗ trợ người lái cập nhật thông tin nhanh chóng, trong bất kể điều kiện ánh sáng.
Động cơ - Công nghệ
ỐNG XẢ THIẾT KẾ HƯỚNG LÊN TRÊN
CB300R sở hữu hệ thống ống xả 2 buồng giảm thanh, được thiết kế ôm gọn phía dưới khối động cơ xy lanh đơn ở phía trước rồi kéo dài và vuốt cao ở phía sau. Ống xả được trau chuốt kỹ càng bằng các chi tiết mạ crôm tương phản với đen nhám, mang lại vẻ đẹp pha trộn giữa hiện đại và cổ điển cho chiếc xe.
Tiện ích & An toàn
KHẢ NĂNG BÁM ĐƯỜNG VƯỢT TRỘI
Giảm xóc trước hành trình ngược đường kính 41mm kết hợp cùng giảm xóc sau 5 cấp điều chỉnh tải trước, được đặt trên càng sau sử dụng công nghệ liên kết pro-link độc quyền Honda - là những yếu tố cốt lõi mang lại khả năng điều khiển linh hoạt cho chiếc CB300R.
HỆ THỐNG PHANH AN TOÀN HƠN
Ngàm phanh trước dạng radial, 4 pít-tông cùng đĩa phanh dạng sóng kết hợp với ngàm phanh sau 2 pít-tông, đĩa phanh đường kính 220mm đều được trang bị hệ thống ABS 2 kênh. Hệ thống phanh cao cấp này hoạt động và được điều khiển thông qua Bộ đo lường quán tính (IMU), mang đến sự cân bằng tối ưu giữa lực phanh trước-sau và cảm giác lái an toàn trong mọi điều kiện.

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân

145 kg

Dài x Rộng x Cao

2.020 x 805 x 1.050 (mm)

Khoảng cách trục bánh xe

1.355 mm

Độ cao yên

800 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Dung tích bình xăng

10,1 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước 110/70R17M/C 54H
Lốp sau 150/60R17M/C 66H

Loại động cơ

PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

22,8kW / 8.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả: 1,4 lít
Sau khi xả và thay lọc dầu: 1,5 lít
Sau khi rã máy: 1,8 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

3,1lít/100km

Hộp số

6 cấp

Loại truyền động

Côn tay 6 số

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

27,5Nm / 6.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

286 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

76 x 63 mm

Tỷ số nén

10,7 : 1

Màu sắc & Bảng giá

Hình ảnh Màu sắc Giá đề xuất
Đen - Bạc 140.000.000 VNĐ
Đỏ - Bạc 140.000.000 VNĐ

Bình luận

Hãy là người bình luận đầu tiên. Vui lòng để lại lời bình ở ô bên dưới.

Ý kiến của bạn

Họ tên:
Email:
Bình luận: